어휘
준비하다 Chuẩn bị 만들다 Làm
놀다 Chơi 소풍가다 Đi dã ngoại
알다 Biết 무르다 Không biết
찾다 Tìm kiếm 필요하다 Cần
근저 Gần 정도 Khoảng 그저께 Hôm kia
어제 Hôm
qua 오늘 Hôm
nay 내일 Ngày
mai
작년 Năm
ngoái 올해 Năm
nay 내년 Sang
năm
지난주 Tuần trước 이번주 Tuần này 다음주 Tuần sau
지난달 Tháng trước 이번달 Tháng này 다음달 Tháng sau
동 Đông 서 Tây
남 Nam 북 Bắc
지도 Bản đồ 농담 Câu nói đùa
도시락 Thức ăn
남이섬 Đảo Nami
춘전 Chung Cheon
문법 그런데
그런데 có
nghĩa là nhưng. Được dùng với 2 tình
huống:
-
Dùng để biểu đạt khi nghĩa của câu sau đối lập với
câu trước.
예 한국어는 어럽습니다.
한국어는 재미있습니다
ð
한국어는 어럽습니다, 그런데 재미있습니다.
-
Dùng khi có ý muốn thay đổi chủ đề câu chuyện.
예 남이섬은 어디에 있어요?
주말 날씨가 어때요?
ð
남이섬은 춘전근저에 있어요, 그런데 주말 날씨는 어때요?
문법 동사 _ 아/어/ 주다
Lúc ra lệnh hay nhờ vả ta dùng mệnh lệnh cách (으)세요. Nhưng so với (으)세요 thì 아/어/해주다mang tính khiêm tốn hơn.
아/어 주다 đứng sau danh từ và thường đi cùng với (으)세요 cho nên trong rất nhiều trường hợp có dạng là 아/어/해 주세요
-
아 주세요 được dùng
khi động từ kết thúc bằng âm ㅏ, ㅗ
-
어 주세요 được dùng
khi động từ kết thúc bằng các âm khác
-
해 주새요 được dùng
khi động từ được tạo bởi 하다
-
Trong trường hợp động từ kết thúc bằng âm ㅣthì ㅣ+ ㅓ= ㅕ
가다 가주세요 오다 와주세요
앉다 앉아주세요 읽다 읽어주세요
가다리다 가다려주세요 말하다 말해주세요
운전하다 운전해주세요
문법 시간명사_부터 시간명사 _까지
Chỉ thời gian bắt đầu (부터) và kết
thúc (까지).
오늘부터 내일까지 집에서 쉬어요.
장소명사 _ 에서 장소명사_까지
Chỉ địa điểm bắt đầu (에서) và kết
thúc (까지).
서울에서 베트남까지 비행기를 타고 가요.
문법 명사 + (으)로 + 이동동사
명사: 장소명사나 방향에 관련된 명사
(으)로 đứng sau
danh từ, có khả năng chỉ phương hướng.
Danh từ đứng trước (으)로 thường là các danh từ liên quan đến phương hướng hay danh từ chỉ nơi chốn.
Động từ đi kèm thường là 가다, 오다.
Nếu danh từ phía trước có patchim thì dùng 으로, nếu
không thì dùng 로.
예: 어른쪽으로, 아래로, 사무실로
Vì biểu hiện phương hướng nên động từ trong câu cũng giống 에. Tuy nhiên에 chỉ địa điểm nên sau 예 thường là
있다 hoặc 없다 và cấu
trúc câu là:
장소명사 + 에 + 있다/없다
Còn (으)로đi với động
từ chỉ sự chuyển động và thường sử dụng dưới hình thức:
장소명사 + (으)로 + 가다/오다
오른쪽으로 가요. Đi về phía bên phải.
회사로 와요. Đi đến công ty.
위로 올라가세요. Đi lên tầng 2.
No comments:
Post a Comment